tuổi đoàn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời gian thâm niên của một người trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh: Chỉ khoảng thời gian một cá nhân đã đoàn viên, được tính từ khi chính thức được kết nạp vào tổ chức này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy tuổi đoàn đã mười năm. (Anh ấy đã mười năm đoàn viên.)
    • Tuổi đoàn của ấy được tính từ khi sinh viên năm nhất. (Thời gian đoàn viên của ấy được tính từ khi sinh viên năm nhất.)
    • Lễ kỷ niệm dành cho những đoàn viên tuổi đoàn từ 20 năm trở lên. (Buổi lễ dành cho những đoàn viên đã thời gian tham gia Đoàn từ 20 năm trở lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính tuổi đoàn": hành động xác định thời gian thâm niên Đoàn của một đoàn viên.

    • Ban chấp hành chi đoàn trách nhiệm tính tuổi đoàn chính xác cho các đoàn viên. (Ban chấp hành chi đoàn trách nhiệm xác định chính xác thời gian thâm niên Đoàn cho các đoàn viên.)
  • "tuổi đoàn liên tục": chỉ thời gian thâm niên Đoàn không bị gián đoạn (không bị tạm ngừng sinh hoạt hoặc xóa tên).

    • Ông ấy tự hào tuổi đoàn liên tục suốt 40 năm. (Ông ấy tự hào thời gian tham gia Đoàn không bị gián đoạn suốt 40 năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thâm niên đoàn: Cụm từ đồng nghĩa, cũng chỉ thời gian công tác, sinh hoạt trong Đoàn.

    • Anh ấy thâm niên đoàn rất dày dặn. (Anh ấy thời gian tham gia Đoàn rất lâu năm.)
  • Đoàn viên: Danh từ chỉ người thành viên của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

  • Đoàn tịch: Danh từ chỉ tư cách, quy chế thành viên Đoàn.
Từ đồng nghĩa
  • Thời gian công tác Đoàn: Cụm từ diễn đạt tương tự, nhấn mạnh vào quá trình hoạt động.
  • Số năm trong Đoàn: Cách nói thông thường, dễ hiểu.
Các cụm từ liên quan
  • Được tính tuổi đoàn: Được công nhận tính toán thời gian thâm niên.

    • Mọi đoàn viên chính thức đều được tính tuổi đoàn từ ngày kết nạp. (Mọi đoàn viên chính thức đều được công nhận tính thời gian thâm niên từ ngày được kết nạp.)
  • Tăng tuổi đoàn: Thời gian thâm niên Đoàn tăng lên theo từng năm.

    • Cứ mỗi dịp kỷ niệm ngày thành lập Đoàn, tuổi đoàn của chúng tôi lại tăng thêm một năm. (Cứ mỗi dịp kỷ niệm ngày thành lập Đoàn, thời gian thâm niên Đoàn của chúng tôi lại tăng thêm một năm.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tuổi đoàn")

  1. Thời gian thâm niên của một người trong Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.